residential
US /ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/
adjective Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản
Nghĩa
thuộc khu dân cư, để ở
Ví dụ
The company is building a new residential area near the river.
Công ty đang xây dựng một khu dân cư mới gần bờ sông.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- domesticthuộc về hộ gia đình
- housingphục vụ mục đích ở
Collocations
- Dễ quiet residential areakhu vực dân cư yên tĩnh trong lành
- Trung residential real estate development projectdự án phát triển khu bất động sản nhà ở dân cư
- Khó enforce strict zoning in residential quartersthực thi quy hoạch phân vùng nghiêm ngặt tại các khu nhà ở
- Cực khó a leafy tranquil residential enclave for diplomatskhu dân cư rợp bóng cây xanh an ninh biệt lập dành riêng cho các nhà ngoại giao