resident
US /ˈrɛzɪdənt/
Nghĩa
cư dân
Ví dụ
Residents of the building must park in the underground garage.
Cư dân của tòa nhà phải đậu xe trong nhà để xe ngầm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- inhabitantcư dân bản xứ
- occupantngười đang cư ngụ
- dwellercư dân sinh sống
Collocations
- Dễ local resident parking permitgiấy phép đỗ xe dành cho cư dân địa phương
- Trung survey neighborhood residents on noise levelskhảo sát ý kiến cư dân khu dân cư về mức độ ô nhiễm tiếng ồn
- Khó legal permanent resident status verificationthủ tục xác minh tình trạng cư trú thường trú nhân hợp pháp
- Cực khó resident medical scholar completing residencybác sĩ nội trú đang hoàn tất chương trình đào tạo chuyên khoa