← ← Từ vựng A–Z

reserve

US /rɪˈzɝv/

verb, noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú Ăn uống

Nghĩa

đặt trước; dự trữ

Ví dụ

I would like to reserve a table for six people tonight.

Tôi muốn đặt trước một bàn cho sáu người tối nay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
reserve gốc reservation reservist
Động từVerb
reserve gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • bookđặt trước chỗ ngồi/phòng
  • set asideđể dành, dự phòng
  • holdgiữ chỗ trước

Collocations

  • Dễ reserve a seat on the train
    đặt trước một chỗ ngồi trên chuyến tàu
  • Trung maintain cash reserves for emergencies
    duy trì quỹ dự trữ tiền mặt phòng các tình huống khẩn cấp
  • Khó central bank foreign exchange reserves
    quỹ dự trữ ngoại hối chính thức của ngân hàng trung ương
  • Cực khó break through their frosty reserve and connect
    phá vỡ vẻ dè dặt lạnh lùng của họ để tìm được tiếng nói chung
  • Dễ reserve a table
    đặt bàn trước tại nhà hàng
Báo lỗi