researcher
US /ˈrisɚtʃɚ/
Nghĩa
nhà nghiên cứu
Ví dụ
The researcher presented her findings at the international conference.
Nhà nghiên cứu trình bày kết quả của cô ấy tại hội nghị quốc tế.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- investigatorngười điều tra nghiên cứu
- scientistnhà khoa học
- scholarhọc giả nghiên cứu
Collocations
- Dễ talk with a science researchertrò chuyện với một nhà nghiên cứu khoa học
- Trung hire an experienced market researchertuyển dụng chuyên viên nghiên cứu thị trường dày dạn kinh nghiệm
- Khó postdoctoral researcher publishing seminal papersnghiên cứu viên sau tiến sĩ công bố các công trình học thuật nền tảng
- Cực khó indefatigable medical researchers hunting for curesnhững nhà nghiên cứu y khoa không biết mệt mỏi trên hành trình tìm thuốc chữa