research
US /riˈsɝtʃ/
Nghĩa
nghiên cứu
Ví dụ
Our research team is studying how customers choose between competing brands.
Nhóm nghiên cứu của chúng tôi đang tìm hiểu cách khách hàng chọn giữa các thương hiệu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- studycông trình nghiên cứu
- investigationsự điều tra, nghiên cứu
- explorationsự tìm tòi, khám phá
Collocations
- Dễ do school researchtìm kiếm tài liệu làm bài tập ở trường
- Trung conduct market research before launchingtiến hành nghiên cứu thị trường trước khi tung sản phẩm mới
- Khó fund groundbreaking academic research in oncologytài trợ cho nghiên cứu học thuật mang tính đột phá trong ung thư học
- Cực khó painstaking empirical research dispelling mythscông trình nghiên cứu thực nghiệm tỉ mỉ xua tan những ngộ nhận hoang đường