rescue
US /ˈrɛskju/
verb, noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
giải cứu, cứu hộ
Ví dụ
Firefighters rescued two people from the burning building.
Lính cứu hỏa đã giải cứu hai người khỏi tòa nhà đang cháy.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
rescue gốc
rescuer
Động từVerb
rescue gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- savecứu giúp, giải nguy
- delivergiải thoát, cứu rỗi
- salvagecứu vớt tài sản
Collocations
- Dễ rescue a stray kittengiải cứu một chú mèo con đi lạc
- Trung emergency mountain rescue operationchiến dịch cứu hộ khẩn cấp người mắc kẹt trên núi
- Khó mount a financial rescue package for failing bankstung ra gói giải cứu tài chính cho các ngân hàng đứng trước bờ vực
- Cực khó come to the rescue just as bankruptcy loomedkịp thời ra tay ứng cứu đúng lúc bóng ma phá sản đang ập đến