← ← Từ vựng A–Z

reputation

US /ˌrɛpjəˈteɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

danh tiếng

Ví dụ

The restaurant has a good reputation for fast and friendly service.

Nhà hàng có danh tiếng tốt về dịch vụ nhanh và thân thiện.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
reputation gốc repute
Động từVerb
repute
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fametiếng tăm lừng lẫy
  • prestigeuy tín, thanh thế
  • standingvị thế xã hội

Collocations

  • Dễ good reputation in town
    tiếng tăm tốt và được mến mộ trong thị trấn
  • Trung protect the corporate reputation from negative publicity
    bảo vệ danh tiếng công ty trước các luồng thông tin tiêu cực
  • Khó earn an impeccable professional reputation
    gầy dựng được một uy tín nghề nghiệp mẫu mực không tì vết
  • Cực khó stake one's entire reputation on the outcome
    đem toàn bộ danh dự và uy tín của cả cuộc đời ra đặt cược vào kết quả
Báo lỗi