represent
US /ˌrɛprɪˈzɛnt/
Nghĩa
đại diện; thể hiện
Ví dụ
Two managers will represent our company at the trade show.
Hai quản lý sẽ đại diện cho công ty chúng tôi tại hội chợ thương mại.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stand fortượng trưng cho, đại diện
- act forthay mặt cho ai
- typifyđiển hình cho
Collocations
- Dễ represent the school in sportsđại diện cho nhà trường đi thi đấu thể thao
- Trung represent the firm in contract negotiationsđại diện cho công ty trong các buổi đàm phán hợp đồng
- Khó represent a landmark victory for consumer protectionđại diện cho thắng lợi mang tính bước ngoặt của quyền lợi người tiêu dùng
- Cực khó represent the culmination of decades of researchkết tinh và tiêu biểu cho đỉnh cao thành tựu nghiên cứu suốt nhiều thập niên