reporter
US /rɪˈpɔrtɚ/
Nghĩa
phóng viên
Ví dụ
A reporter from the local paper interviewed our chief executive.
Một phóng viên của tờ báo địa phương đã phỏng vấn giám đốc điều hành của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- journalistnhà báo, ký giả
- correspondentphóng viên thường trú
Collocations
- Dễ newspaper reporter interviewcuộc phỏng vấn do phóng viên tờ báo thực hiện
- Trung brief reporters at the press conferencecung cấp tóm tắt thông tin cho các phóng viên tại buổi họp báo
- Khó investigative reporter uncovering corruptionnhà báo điều tra dũng cảm vạch trần các hành vi tham nhũng
- Cực khó seasoned court reporter transcribing testimony verbatimthư ký tòa án dày dặn kinh nghiệm ghi chép nguyên văn từng lời khai