← ← Từ vựng A–Z

report

US /rɪˈpɔːrt/

noun, verb Nền tảng · A2 Văn phòng

Nghĩa

Báo cáo; (động từ) báo cáo, thông báo lại

Ví dụ

Please send me the report by Friday.

Vui lòng gửi cho tôi bản báo cáo trước thứ Sáu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
report gốc reporter reportage
Động từVerb
report gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • statementbản kê, thông báo chính thức
  • accountbản tường thuật chi tiết
  • notifythông báo tin tức

Collocations

  • Dễ read the news report
    đọc bài tin tức thời sự trên báo
  • Trung prepare a weekly progress report
    chuẩn bị bản báo cáo tiến độ công việc hằng tuần
  • Khó submit an audited financial report to regulators
    nộp báo cáo tài chính đã kiểm toán lên cơ quan giám sát
  • Cực khó corroborate intelligence reports from diverse sources
    đối chiếu xác thực các báo cáo tình báo thu thập từ nhiều nguồn độc lập
Báo lỗi