← ← Từ vựng A–Z

reply

US /rɪˈplaɪ/

verb, noun Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

trả lời; câu trả lời

Ví dụ

Please reply to this email by Wednesday to confirm your attendance.

Vui lòng trả lời email này trước thứ Tư để xác nhận bạn sẽ tham dự.

Từ đồng nghĩa

  • answertrả lời, lời đáp
  • respondphản hồi lại
  • responselời đáp lại

Collocations

  • Dễ reply to a text message
    trả lời lại một tin nhắn văn bản
  • Trung reply promptly to customer complaints
    nhanh chóng gửi phản hồi giải đáp khiếu nại của khách hàng
  • Khó issue a diplomatic reply following consultations
    phát văn bản trả lời ngoại giao khôn khéo sau các phiên tham vấn
  • Cực khó in reply to your scathing indictment of policy
    đáp lại bản cáo trạng chỉ trích gay gắt chính sách của quý vị
Báo lỗi