replace
US /ˌriˈpleɪs/
Nghĩa
thay thế
Ví dụ
We need to replace the old computers with faster and newer models.
Chúng ta cần thay những chiếc máy tính cũ bằng các mẫu mới và nhanh hơn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- substitutedùng vật khác thay thế
- swapđổi chác, thay đổi
- supersedethay thế cái cũ
Collocations
- Dễ replace old batteriesthay các viên pin cũ đã hết
- Trung replace damaged office furniturethay thế bàn ghế văn phòng đã bị trầy xước hư hại
- Khó replace obsolete legacy systems with cloud architecturethay thế hệ thống di sản cũ kỹ bằng kiến trúc điện toán đám mây
- Cực khó replace human intuition with algorithmic dogmathay thế hoàn toàn trực giác con người bằng những giáo điều thuật toán cứng nhắc