repeat
US /rɪˈpit/
Nghĩa
lặp lại, nhắc lại
Ví dụ
Could you repeat the last sentence? I did not hear it clearly.
Bạn có thể nhắc lại câu cuối không? Tôi nghe không rõ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
repeat gốc
Tính từAdj
repetitive
repetitious
Trạng từAdv
repetitively
Từ đồng nghĩa
- reiteratenhắc lại để nhấn mạnh
- duplicatesao chép y hệt
- restatephát biểu lại
Collocations
- Dễ repeat the words slowlynhắc lại từng từ ngữ một cách chậm rãi
- Trung repeat customer discountschính sách ưu đãi giảm giá dành cho khách mua lại nhiều lần
- Khó history tends to repeat itself cyclicallylịch sử kinh tế thường có xu hướng tự lặp lại theo chu kỳ
- Cực khó repeat unsubstantiated rumors verbatimnhai lại nguyên xi những lời đồn thổi vô căn cứ thiếu kiểm chứng