← ← Từ vựng A–Z

reopen

US /riˈoʊpən/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

mở cửa lại

Ví dụ

The museum will reopen next month after the renovation is completed.

Bảo tàng sẽ mở cửa lại vào tháng sau khi việc cải tạo hoàn tất.

Từ đồng nghĩa

  • resumebắt đầu hoạt động lại
  • restartkhởi động lại

Collocations

  • Dễ reopen the school
    mở cửa trường học trở lại sau kỳ nghỉ
  • Trung reopen the downtown store after repairs
    mở cửa lại cửa hàng trung tâm sau khi hoàn tất sửa chữa
  • Khó reopen formal diplomatic negotiations
    chính thức tái khởi động các cuộc hòa đàm ngoại giao
  • Cực khó reopen old wounds thought long healed
    khơi lại những nỗi đau vết thương lòng tưởng chừng đã lành sẹo
Báo lỗi