renter
US /ˈrɛntɚ/
Nghĩa
người thuê (nhà, xe)
Ví dụ
The renter must pay a deposit before receiving the keys to the apartment.
Người thuê phải đặt cọc trước khi nhận chìa khóa căn hộ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- tenantngười thuê nhà
- leaseholderngười đứng tên hợp đồng thuê
- occupantngười thuê ở
Collocations
- Dễ apartment renter rightsquyền lợi của người đi thuê căn hộ
- Trung screen prospective renters thoroughlysàng lọc kỹ lưỡng hồ sơ của những người có nhu cầu thuê nhà
- Khó renter protection laws enacted by municipalitycác đạo luật bảo vệ người thuê nhà do chính quyền thành phố ban hành
- Cực khó the perpetual plight of urban renters under inflationhoàn cảnh chật vật muôn thuở của người thuê nhà thành thị trước lạm phát