← ← Từ vựng A–Z

renown

US /rɪˈnaʊn/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

danh tiếng, sự nổi tiếng

Ví dụ

The architect is a designer of international renown and has won many awards.

Kiến trúc sư là nhà thiết kế có danh tiếng quốc tế và đã giành nhiều giải thưởng.

Từ đồng nghĩa

  • famedanh tiếng, sự nổi trội
  • reputationtiếng tăm, thanh danh
  • prominencevị thế nổi bật

Collocations

  • Dễ international renown in music
    danh tiếng lẫy lừng thế giới trong âm nhạc
  • Trung a scholar of considerable renown
    một học giả có tên tuổi danh tiếng đáng nể
  • Khó attain global renown for technological breakthroughs
    đạt được danh tiếng toàn cầu nhờ các đột phá công nghệ xuất sắc
  • Cực khó bask in the ephemeral glow of international renown
    đắm chìm trong ánh hào quang danh tiếng phù hoa thoáng chốc quốc tế
Báo lỗi