remove
US /riˈmuv/
Nghĩa
gỡ bỏ, loại bỏ
Ví dụ
Please remove your belongings from the lockers before the building closes.
Vui lòng lấy đồ đạc của bạn ra khỏi tủ khóa trước khi tòa nhà đóng cửa.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- take awayđem đi, gỡ bỏ
- eliminateloại trừ, xóa bỏ
- deletexóa bỏ dữ liệu
Collocations
- Dễ remove shoes before enteringcởi giày ra trước khi bước vào phòng
- Trung remove an employee from the distribution listxóa tên một nhân viên khỏi danh sách nhận email thông báo
- Khó remove trade tariffs to encourage cross-border commercedỡ bỏ hàng rào thuế quan nhằm khuyến khích thương mại qua biên giới
- Cực khó remove any lingering doubt regarding integrityxóa tan hoàn toàn mọi hoài nghi vương vấn về tính chính trực