← ← Từ vựng A–Z

removal

US /rɪˈmuvəl/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự loại bỏ, việc dọn đi

Ví dụ

The removal of old files from the server will begin next Monday.

Việc xóa các tập tin cũ khỏi máy chủ sẽ bắt đầu vào thứ Hai tới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
removal gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • eliminationsự loại bỏ, trừ bỏ
  • extractionsự rút ra, lấy đi
  • disposalsự vứt bỏ, thải bỏ

Collocations

  • Dễ stain removal spray
    bình xịt tẩy sạch vết ố bẩn
  • Trung waste removal schedule for the facility
    lịch trình thu gom xử lý rác thải của tòa nhà
  • Khó lead to the summary removal of the director
    dẫn đến việc bãi nhiệm ngay lập tức chức vụ của vị giám đốc
  • Cực khó facilitate the painless removal of trade bottlenecks
    tạo điều kiện dỡ bỏ suôn sẻ các nút thắt cản trở dòng chảy thương mại
Báo lỗi