← ← Từ vựng A–Z

remodel

US /riˈmɑdəl/

verb Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

cải tạo, sửa sang lại

Ví dụ

The owners decided to remodel the lobby to make it more welcoming.

Các chủ sở hữu quyết định cải tạo sảnh để tạo cảm giác thân thiện hơn.

Từ đồng nghĩa

  • renovatesửa chữa nâng cấp
  • reconstructtái xây dựng, cải tạo
  • revamptân trang, sửa đổi

Collocations

  • Dễ remodel the small bathroom
    sửa sang lại căn phòng tắm nhỏ
  • Trung remodel the downtown branch storefront
    cải tạo lại mặt tiền văn phòng chi nhánh ở trung tâm
  • Khó remodel the corporate organizational structure
    tái cấu trúc và làm mới toàn bộ mô hình tổ chức doanh nghiệp
  • Cực khó extensively remodel the historic landmark facility
    đại tu cải tạo toàn diện công trình kiến trúc mang tính lịch sử
Báo lỗi