← ← Từ vựng A–Z

remainder

US /rɪˈmeɪndɚ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

phần còn lại

Ví dụ

You may pay half now and the remainder when the work is finished.

Bạn có thể trả một nửa bây giờ và phần còn lại khi công việc hoàn thành.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
remainder gốc remnant
Động từVerb
remainder gốc remain
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • restphần còn lại
  • balancekhoản tiền còn lại
  • residuephần dư thừa còn lại

Collocations

  • Dễ eat the remainder of food
    ăn nốt phần thức ăn còn thừa lại
  • Trung spend the remainder of the afternoon reviewing files
    dành trọn khoảng thời gian còn lại của buổi chiều để rà soát hồ sơ
  • Khó liquidate the remainder of obsolete stock
    thanh lý toàn bộ phần hàng tồn kho lỗi thời còn lại
  • Cực khó assign the remainder of the estate to charity
    di chúc trao tặng phần di sản còn lại cho quỹ từ thiện
Báo lỗi