← ← Từ vựng A–Z

remain

US /rɪˈmeɪn/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vẫn còn, duy trì; còn lại

Ví dụ

Only a few tickets remain for tomorrow's evening performance.

Chỉ còn lại vài vé cho buổi biểu diễn tối mai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
remainder remnant
Động từVerb
remain gốc remainder
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • stayở lại, duy trì
  • continuetiếp tục giữ nguyên
  • persisttiếp diễn, duy trì

Collocations

  • Dễ remain silent
    giữ im lặng không nói gì
  • Trung remain competitive in the domestic market
    duy trì vị thế cạnh tranh trên thị trường nội địa
  • Khó remain vigilant against emerging cybersecurity threats
    luôn luôn cảnh giác trước các hiểm họa an ninh mạng mới xuất hiện
  • Cực khó remain in full force and effect until amended
    tiếp tục giữ nguyên đầy đủ hiệu lực thi hành cho tới khi có sửa đổi
Báo lỗi