reluctant
US /rɪˈlʌktənt/
adjective Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
miễn cưỡng, ngần ngại
Ví dụ
He was reluctant to change jobs because he liked his colleagues.
Anh ấy ngần ngại đổi việc vì anh ấy quý đồng nghiệp của mình.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
reluctance
Động từVerb
—
Tính từAdj
reluctant gốc
Trạng từAdv
reluctantly
Từ đồng nghĩa
- unwillingkhông sẵn lòng, gượng ép
- hesitantdo dự, ngập ngừng
- disinclinedkhông có hứng thú, ngại
Collocations
- Dễ reluctant to leavengập ngừng miễn cưỡng chưa muốn rời đi
- Trung reluctant to commit to long-term contractsngần ngại chưa muốn ký kết các hợp đồng dài hạn
- Khó remain reluctant to disclose proprietary datavẫn hết sức e dè trong việc tiết lộ dữ liệu độc quyền
- Cực khó a reluctant convert to cutting-edge automationngười bất đắc dĩ phải chấp nhận chuyển sang ứng dụng tự động hóa