relocation
US /ˌriˈloʊˈkeɪʃən/
Nghĩa
sự chuyển địa điểm, di dời
Ví dụ
The relocation of our headquarters will take place in early spring.
Việc di dời trụ sở của chúng tôi sẽ diễn ra vào đầu mùa xuân.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- moveviệc chuyển nơi ở/trụ sở
- transfersự điều chuyển vị trí
Collocations
- Dễ relocation expensescác chi phí phát sinh khi chuyển nơi ở
- Trung receive a relocation package from employernhận gói hỗ trợ chi phí chuyển vùng công tác từ công ty
- Khó coordinate large-scale office relocation logisticsđiều phối hậu cần cho việc di dời văn phòng quy mô lớn
- Cực khó mitigate relocation friction through change managementgiảm thiểu những xáo trộn di dời nhờ quản trị chuyển đổi hiệu quả