relieve
US /rɪˈliv/
verb Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
làm dịu, làm giảm bớt
Ví dụ
This cream can relieve the pain in your back within a few minutes.
Loại kem này có thể làm dịu cơn đau lưng của bạn trong vài phút.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- alleviatelàm thuyên giảm cơn đau
- easegiảm bớt lo âu/căng thẳng
- soothexoa dịu nỗi đau
Collocations
- Dễ relieve a headachelàm dịu đi cơn đau đầu khó chịu
- Trung relieve stress after workgiải tỏa căng thẳng sau giờ làm việc vất vả
- Khó relieve someone of duties pending inquirytạm đình chỉ công tác của ai đó trong thời gian chờ điều tra
- Cực khó relieve the crushing burden of debttrút bỏ gánh nặng nợ nần bủa vây đè nặng bấy lâu