reliable
US /rɪˈlaɪəbəl/
adjective Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển
Nghĩa
đáng tin cậy
Ví dụ
We are looking for a reliable supplier who can deliver on time.
Chúng tôi đang tìm một nhà cung cấp đáng tin cậy có thể giao hàng đúng hạn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- dependableđáng tin cậy, an tâm
- trustworthyđáng tin tưởng, chân thật
- crediblecó uy tín, đáng tin
Collocations
- Dễ reliable carchiếc xe ô tô chạy rất bền và đáng tin cậy
- Trung reliable supplier for materialsnhà cung cấp nguyên vật liệu đáng tin cậy
- Khó provide a reliable estimate of revenueđưa ra con số ước tính doanh thu có độ tin cậy cao
- Cực khó rock-solid and utterly reliable under stressvững như bàn thạch và hoàn toàn đáng tin cậy trước nghịch cảnh