reliability
US /riˌlaɪəˈbɪləti/
Nghĩa
độ tin cậy
Ví dụ
Customers choose this brand because of the reliability of its machines.
Khách hàng chọn thương hiệu này vì độ tin cậy của máy móc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- dependabilityđộ tin cậy vững chắc
- trustworthinesssự đáng tin cậy cao
Collocations
- Dễ high reliabilityđộ tin cậy cao của thiết bị
- Trung product reliability testbài kiểm tra độ tin cậy của sản phẩm
- Khó adhere to rigorous reliability standardstuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về độ tin cậy
- Cực khó a paragon of operational reliabilityhình mẫu chuẩn mực về độ tin cậy trong vận hành