release
US /riˈlis/
verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung Giải trí & truyền thông
Nghĩa
phát hành; ra mắt; thả
Ví dụ
The company will release its new smartphone in the spring.
Công ty sẽ ra mắt điện thoại thông minh mới vào mùa xuân.
Từ đồng nghĩa
- launchtung ra, phát hành
- publishxuất bản, công bố
- dischargecho xuất viện, thả tự do
Collocations
- Dễ release a new pop songphát hành một bài hát nhạc trẻ mới
- Trung issue an official press releasephát đi một bản thông cáo báo chí chính thức
- Khó release audited annual financial disclosurescông bố các báo cáo tài chính thường niên đã qua kiểm toán
- Cực khó sign an unconditional liability release waiverký văn bản từ bỏ và miễn trừ mọi khiếu nại trách nhiệm bồi thường
- Dễ be releasedđược phát hành, công chiếu chính thức