← ← Từ vựng A–Z

relatively

US /ˈrɛlətɪvli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

tương đối

Ví dụ

The rent in this area is relatively low compared with downtown.

Giá thuê ở khu vực này tương đối thấp so với trung tâm thành phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
relatively gốc

Từ đồng nghĩa

  • comparativelytương đối, so với chung
  • moderatelyở mức độ vừa phải

Collocations

  • Dễ relatively simple task
    nhiệm vụ tương đối đơn giản dễ làm
  • Trung achieve relatively high profit margins
    đạt được biên lợi nhuận tương đối cao khả quan
  • Khó maintain a relatively modest corporate debt profile
    duy trì cơ cấu nợ doanh nghiệp ở mức tương đối khiêm tốn an toàn
  • Cực khó accomplish massive restructuring in a relatively short span
    hoàn tất cuộc tái cấu trúc khổng lồ chỉ trong khoảng thời gian tương đối ngắn
Báo lỗi