relative
US /ˈrɛlətɪv/
noun, adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
họ hàng, người thân; tương đối
Ví dụ
I am visiting a relative who lives near the airport this weekend.
Cuối tuần này tôi đến thăm một người họ hàng sống gần sân bay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- family memberngười thân trong gia đình
- relationbà con thân thích
- comparativemang tính tương đối
Collocations
- Dễ spend holidays with relativestrải qua kỳ nghỉ bên những người thân trong gia đình
- Trung evaluate the relative merits of optionsđánh giá ưu thế tương đối của các phương án đề xuất
- Khó assess relative purchasing power across regionsđo lường sức mua tương đối giữa các khu vực địa lý
- Cực khó a relative newcomer to the international arenagương mặt tương đối mới mẻ vừa xuất hiện trên trường quốc tế