← ← Từ vựng A–Z

relation

US /riˈleɪʃən/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

mối quan hệ, sự liên quan

Ví dụ

The company works hard to maintain good relations with its suppliers.

Công ty nỗ lực duy trì mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
relation gốc relationship
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • connectionmối quan hệ liên đới
  • relationshipmối bang giao, quan hệ
  • linkmắt xích liên kết

Collocations

  • Dễ visit close relations
    đi thăm những người bà con thân thích gần gũi
  • Trung public relations department
    bộ phận quan hệ công chúng của doanh nghiệp
  • Khó strengthen bilateral diplomatic relations
    củng cố mối quan hệ ngoại giao song phương bền chặt giữa hai nước
  • Cực khó the testimony bears no relation to verified facts
    lời khai hoàn toàn không có chút liên quan nào tới sự thật đã xác minh
Báo lỗi