relate
US /rɪˈleɪt/
Nghĩa
liên quan đến
Ví dụ
Several questions in the survey relate to customer service quality.
Một số câu hỏi trong khảo sát liên quan đến chất lượng dịch vụ khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- connectliên hệ, gắn kết
- linkkết nối liên quan
- pertaintrực tiếp liên quan tới
Collocations
- Dễ relate a personal anecdotekể lại một câu chuyện ngắn mang tính cá nhân
- Trung how does this relate to the current budgetđiều này có mối liên hệ như thế nào với ngân sách hiện tại
- Khó relate macroeconomic factors to consumer sentimentchỉ ra mối liên hệ giữa các nhân tố vĩ mô và tâm lý người tiêu dùng
- Cực khó find it impossible to relate to arrogant posturingthấy hoàn toàn không thể đồng cảm được với thói làm bộ làm tịch kiêu ngạo