regret
US /rəˈɡrɛt/
verb, noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
tiếc, hối tiếc
Ví dụ
We regret to inform you that your order has been delayed.
Chúng tôi rất tiếc phải báo cho bạn rằng đơn hàng của bạn đã bị chậm.
Từ đồng nghĩa
- be sorrylấy làm tiếc
- ruehối hận ăn năn
- remorsenỗi tiếc nuối day dứt
Collocations
- Dễ express sincere regretbày tỏ lòng tiếc nuối chân thành
- Trung regret to inform you of the postponementlấy làm tiếc phải thông báo việc lùi ngày họp
- Khó an avoidable blunder bitterly regretted in hindsightmột sai lầm ngớ ngẩn đáng tiếc phải cay đắng ân hận khi nhìn lại
- Cực khó voice profound regret over diplomatic misstepsbày tỏ nỗi ân hận sâu sắc về những sai lầm trong quan hệ ngoại giao