registration
US /ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən/
Nghĩa
sự đăng ký
Ví dụ
Online registration for the conference closes at five o'clock on Friday.
Việc đăng ký trực tuyến cho hội nghị đóng lúc năm giờ chiều thứ Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- enrollmentviệc ghi danh nhập học
- sign-upviệc tạo tài khoản đăng ký
- entrysự ghi tên dự thi
Collocations
- Dễ car registration documentgiấy tờ chứng nhận đăng ký xe ô tô
- Trung pay the annual conference registration feenộp lệ phí đăng ký tham dự hội nghị thường niên
- Khó streamline mandatory voter registration procedurestinh giản hóa các thủ tục đăng ký cử tri bắt buộc
- Cực khó reach capacity and terminate open registrationchạm ngưỡng số lượng tối đa và lập tức đóng cổng đăng ký