regional
US /ˈridʒənəl/
adjective Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp
Nghĩa
thuộc khu vực, vùng
Ví dụ
The regional manager visits each store once a month.
Quản lý khu vực đến thăm từng cửa hàng mỗi tháng một lần.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- localthuộc phạm vi địa phương
- territorialthuộc địa bàn lãnh thổ
- provincialthuộc cấp vùng miền
Collocations
- Dễ regional food specialtymón ăn đặc sản mang phong vị vùng miền
- Trung attend the regional sales conferencetham dự hội nghị bán hàng thường niên của khu vực
- Khó establish a robust regional distribution networkthiết lập mạng lưới phân phối khu vực vững chắc và rộng khắp
- Cực khó bridge pronounced regional socio-economic disparitiesthu hẹp khoảng cách chênh lệch kinh tế xã hội sâu sắc giữa các vùng