region
US /ˈridʒən/
Nghĩa
vùng, khu vực
Ví dụ
Our sales in the northern region increased significantly this year.
Doanh số của chúng tôi ở khu vực phía bắc tăng đáng kể trong năm nay.
Từ đồng nghĩa
- areakhu vực, địa bàn
- districtđịa hạt, quận hạt
- territoryvùng lãnh thổ
Collocations
- Dễ mountainous region landscapephong cảnh đặc trưng vùng miền núi cao
- Trung develop the southern commercial regionphát triển khu vực kinh tế thương mại phía nam
- Khó serve as an economic linchpin within the regionđóng vai trò là chốt điểm kinh tế trọng yếu trong toàn khu vực
- Cực khó navigate geopolitical flashpoints in the regionkhéo léo chèo lái qua các điểm nóng xung đột địa chính trị trong vùng