← ← Từ vựng A–Z

regardless

US /rəˈɡɑrdləs/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)

Nghĩa

bất chấp, bất kể

Ví dụ

The event will go ahead regardless of the weather forecast for Saturday.

Sự kiện sẽ vẫn diễn ra bất kể dự báo thời tiết cho thứ Bảy.

Từ đồng nghĩa

  • anywaydù thế nào chăng nữa
  • neverthelessdẫu vậy, tuy nhiên
  • in any casedù trong trường hợp nào

Collocations

  • Dễ regardless of weather
    bất chấp thời tiết nắng hay mưa
  • Trung finish the task regardless of delays
    hoàn thành công việc được giao bất chấp các chậm trễ
  • Khó forge ahead regardless of external skepticism
    vững vàng tiến bước bất chấp sự hoài nghi từ bên ngoài
  • Cực khó soldier on stoically regardless of crushing adversity
    bền bỉ kiên gan tiến bước bất chấp nghịch cảnh đè nặng
Báo lỗi