regard
US /rɪˈɡɑrd/
verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
xem như, coi là; sự quan tâm
Ví dụ
Many customers regard this brand as the most reliable in the market.
Nhiều khách hàng coi thương hiệu này là đáng tin cậy nhất trên thị trường.
Từ đồng nghĩa
- considercoi như, xem xét
- respectsự quan tâm, tôn kính
- viewnhìn nhận vấn đề
Collocations
- Dễ give warmest regardsgửi lời chào thăm hỏi chân thành và ấm áp nhất
- Trung in regard to your written complaintliên quan đến bức thư khiếu nại của quý khách
- Khó hold mentors in exceptionally high regardhết sức kính trọng và coi trọng những người thầy dìu dắt
- Cực khó proceed with flagrant disregard for safety codesngang nhiên triển khai mà chẳng màng tới quy chuẩn an toàn