refundable
US /rɪˈfʌndəbəl/
adjective Nâng cao · C1 Mua hàng & vận chuyển
Nghĩa
có thể hoàn tiền
Ví dụ
The deposit is refundable if you cancel the booking within one week.
Tiền đặt cọc được hoàn lại nếu bạn hủy đặt chỗ trong vòng một tuần.
Từ đồng nghĩa
- reimbursableđược thanh toán hoàn tiền
- repayablecó thể hoàn trả tiền
Collocations
- Dễ refundable depositkhoản tiền đặt cọc có thể hoàn lại
- Trung purchase fully refundable airline ticketsmua loại vé máy bay được hoàn tiền toàn phần nếu hủy chuyến
- Khó claim refundable tax credits on green investmentskê khai khoản tín thuế được hoàn trả cho đầu tư xanh
- Cực khó the reservation fee is strictly non-refundablekhoản phí giữ chỗ đặt trước tuyệt đối không được hoàn tiền lại