← ← Từ vựng A–Z

refugee

US /ˈrɛfjudʒi/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

người tị nạn

Ví dụ

The charity provides food and shelter to refugees arriving in the city.

Tổ chức từ thiện cung cấp thức ăn và nơi ở cho những người tị nạn đến thành phố.

Từ đồng nghĩa

  • displaced personngười sơ tán lánh nạn
  • asylum seekerngười xin tị nạn

Collocations

  • Dễ refugee camp shelter
    khu lán trại che mưa nắng cho người tị nạn
  • Trung support local refugee resettlement programs
    hỗ trợ các chương trình giúp tái định cư người tị nạn tại địa phương
  • Khó confer statutory political refugee status
    cấp quy chế tị nạn chính trị theo đúng các quy định pháp luật
  • Cực khó alleviate the harrowing plight of displaced refugees
    xoa dịu nỗi thống khổ cùng cực của những người tị nạn tha hương
Báo lỗi