refinery
US /rɪˈfaɪnɚi/
Nghĩa
nhà máy lọc (dầu, đường)
Ví dụ
The oil refinery employs more than two thousand workers in the region.
Nhà máy lọc dầu thuê hơn hai nghìn công nhân trong khu vực.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
refinery gốc
refiner
refinement
Động từVerb
refine
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- processing plantnhà máy chế biến lọc
Collocations
- Dễ sugar refinery tourschuyến tham quan nhà máy tinh chế đường
- Trung petroleum refinery safety inspectioncuộc thanh tra an toàn tại nhà máy lọc hóa dầu
- Khó expand coastal refinery processing capacitymở rộng công suất xử lý của nhà máy lọc dầu ven biển
- Cực khó decommission the antiquated oil refinery safelyngừng vận hành và tháo dỡ an toàn nhà máy lọc dầu quá niên hạn