referral
US /rɪˈfɝəl/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
sự giới thiệu, thư giới thiệu
Ví dụ
The clinic requires a referral from your regular doctor before the appointment.
Phòng khám yêu cầu giấy giới thiệu từ bác sĩ thường xuyên của bạn trước buổi hẹn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- recommendationthư giới thiệu, tiến cử
- introductionsự chỉ định, chuyển tuyến
Collocations
- Dễ doctor medical referralgiấy giới thiệu chuyển tuyến khám bệnh của bác sĩ
- Trung earn an employee referral bonusnhận tiền thưởng nhờ giới thiệu nhân viên mới vào làm việc
- Khó maintain a high customer referral rateduy trì tỷ lệ khách hàng truyền miệng giới thiệu dịch vụ ở mức cao
- Cực khó cultivate a robust word-of-mouth referral networkgầy dựng mạng lưới giới thiệu tự nhiên cực kỳ vững chắc