referee
US /ˌrɛfɚˈi/
Nghĩa
trọng tài
Ví dụ
The referee stopped the match for ten minutes because of heavy rain.
Trọng tài đã dừng trận đấu mười phút vì mưa lớn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- umpiretrọng tài trận đấu
- judgengười chấm thi, trọng tài
- arbiterngười phân xử tranh chấp
Collocations
- Dễ football referee whistletiếng còi hiệu của trọng tài trận bóng đá
- Trung provide contact information for character refereescung cấp thông tin liên hệ của những người làm chứng lý lịch
- Khó act as an impartial peer-review refereeđóng vai trò chuyên gia bình duyệt công tâm cho bài báo khoa học
- Cực khó vehemently contest the match referee's rulingquyết liệt phản đối phán quyết của trọng tài điều khiển trận đấu