← ← Từ vựng A–Z

redesign

US /ˌridɪˈzaɪn/

verb, noun Nâng cao · C1 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

thiết kế lại

Ví dụ

The company decided to redesign its packaging to reduce plastic waste.

Công ty quyết định thiết kế lại bao bì để giảm rác thải nhựa.

Từ đồng nghĩa

  • remodeltạo mẫu, sửa đổi dáng
  • revampcải tiến thiết kế
  • restructuretái cấu trúc hình thức

Collocations

  • Dễ redesign a book cover
    vẽ lại bìa cuốn sách cho bắt mắt
  • Trung redesign the corporate website layout
    thiết kế lại giao diện bố cục trang web doanh nghiệp
  • Khó undertake comprehensive workflow process redesign
    tiến hành tái thiết kế toàn diện quy trình chuỗi công việc
  • Cực khó spearhead an audacious product architecture redesign
    dẫn dắt cuộc tái thiết kế kiến trúc sản phẩm đầy táo bạo
Báo lỗi