← ← Từ vựng A–Z

redecorate

US /riˈdɛkɚˌeɪt/

verb Nâng cao · C1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

trang trí lại, sơn sửa lại

Ví dụ

They plan to redecorate the lobby before the hotel reopens in May.

Họ dự định trang trí lại sảnh trước khi khách sạn mở cửa trở lại vào tháng Năm.

Từ đồng nghĩa

  • refurbishtân trang lại phòng ốc
  • renovatesửa sang, nâng cấp
  • make overthay đổi diện mạo mới

Collocations

  • Dễ redecorate the living room
    trang trí sơn sửa lại phòng khách
  • Trung redecorate the branch headquarters
    sơn sửa cải tạo lại văn phòng chi nhánh công ty
  • Khó extensively redecorate commercial hospitality suites
    tân trang quy mô lớn các dãy phòng khách sạn hạng sang
  • Cực khó redecorate historic premises within conservation covenants
    trùng tu nội thất công trình lịch sử theo đúng quy chuẩn bảo tồn
Báo lỗi