← ← Từ vựng A–Z

red

US /rɛd/

adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

màu đỏ

Ví dụ

The red folder on my desk contains the signed contracts.

Tập hồ sơ màu đỏ trên bàn tôi chứa các hợp đồng đã ký.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
red gốc redness
Động từVerb
—
Tính từAdj
red gốc
Trạng từAdv
redly

Từ đồng nghĩa

  • crimsonđỏ thẫm
  • scarletđỏ tươi
  • rubyđỏ ngọc bích

Collocations

  • Dễ wear a bright red shirt
    mặc một chiếc áo màu đỏ tươi
  • Trung see red over constant delays
    tức giận đến đỏ mặt vì liên tục bị chậm trễ công việc
  • Khó eliminate burdensome red tape
    cắt giảm triệt để các thủ tục hành chính quan liêu rườm rà
  • Cực khó operate deep in the red this fiscal year
    kinh doanh ngập trong cảnh thua lỗ thâm hụt nặng nề năm nay
Báo lỗi