recruitment
US /rəˈkrutmənt/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
việc tuyển dụng
Ví dụ
The recruitment of new engineers will begin as soon as the budget is approved.
Việc tuyển dụng kỹ sư mới sẽ bắt đầu ngay khi ngân sách được duyệt.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- hiringviệc tuyển mộ nhân sự
- staffingcông tác bố trí nhân viên
- employmenthoạt động tuyển dụng
Collocations
- Dễ recruitment poster on campusáp phích thông báo tuyển quân dán ở khuôn viên trường
- Trung streamline the employee recruitment cycletinh gọn hóa quy trình tuyển chọn nhân sự mới
- Khó overcome skilled labor recruitment shortagestháo gỡ khó khăn về thiếu hụt nguồn nhân lực tay nghề cao
- Cực khó address the recruitment bottleneck proactivelychủ động giải quyết triệt để nút thắt cổ chai trong thu hút nhân tài