← ← Từ vựng A–Z

recruiter

US /rɪˈkrutɚ/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

nhà tuyển dụng, chuyên viên tuyển dụng

Ví dụ

A recruiter from the agency called me about a position in marketing.

Một chuyên viên tuyển dụng của công ty môi giới đã gọi tôi về một vị trí tiếp thị.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
recruiter gốc recruit
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • hiring managerngười quản lý tuyển dụng
  • headhunterchuyên viên săn đầu người
  • talent scoutngười săn lùng nhân tài

Collocations

  • Dễ meet a college recruiter
    gặp gỡ chuyên viên tuyển sinh của trường đại học
  • Trung in-house corporate recruiter
    chuyên viên phụ trách tuyển dụng nội bộ của tập đoàn
  • Khó retain an executive recruiter for leadership search
    thuê công ty săn đầu người cấp cao tìm kiếm nhân sự lãnh đạo
  • Cực khó consult a niche technology recruiter
    tham vấn ý kiến chuyên gia tuyển dụng phân khúc công nghệ chuyên sâu
Báo lỗi