recovery
US /rɪˈkʌvri/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
sự hồi phục
Ví dụ
The patient made a quick recovery after the minor operation.
Bệnh nhân đã hồi phục nhanh sau ca phẫu thuật nhỏ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- recuperationsự hồi phục thể trạng
- revivalsự khởi sắc, phục hưng
- restorationsự khôi phục trạng thái
Collocations
- Dễ wish you a speedy recoverychúc bạn sớm bình phục khỏe mạnh trở lại
- Trung implement a disaster recovery procedurekích hoạt quy trình khôi phục hệ thống sau thảm họa
- Khó monitor economic recovery milestonesgiám sát các mốc chỉ số thể hiện sự phục hồi kinh tế
- Cực khó chart an orderly staged recovery trajectoryvạch ra lộ trình phục hồi bài bản theo từng giai đoạn chặt chẽ