record
US /rəˈkɔrd/
noun, verb Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
hồ sơ, bản ghi; ghi lại
Ví dụ
Please keep a record of every expense during your business trip.
Vui lòng lưu lại hồ sơ mọi khoản chi trong chuyến công tác của bạn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
record gốc
recorder
recording
Động từVerb
record gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- documenthồ sơ, tư liệu lưu trữ
- registersổ sách ghi danh
- lognhật ký ghi chép
Collocations
- Dễ keep a medical recordlưu trữ hồ sơ bệnh án theo dõi sức khỏe
- Trung proven track record in project managementbề dày thành tích đã được chứng thực trong quản lý dự án
- Khó break the all-time export sales recordphá vỡ kỷ lục doanh thu xuất khẩu từ trước đến nay
- Cực khó set the record straight once and for alllàm sáng tỏ toàn bộ sự thật để dẹp yên mọi đồn đoán