recommendation
US /ˌrɛkəmənˈdeɪʃən/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
lời giới thiệu, đề xuất
Ví dụ
She asked her former manager for a recommendation letter.
Cô ấy nhờ người quản lý cũ viết một thư giới thiệu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- suggestionlời đề xuất, gợi ý
- advicelời khuyên hữu ích
- proposalphương án đề xuất
Collocations
- Dễ follow a teacher recommendationnghe theo lời khuyên dạy của giáo viên
- Trung write a strong letter of recommendationviết một bức thư tiến cử ứng viên rất có sức nặng
- Khó implement recommendations of the audit paneltriển khai toàn bộ các khuyến nghị của ban kiểm toán nội bộ
- Cực khó act upon the express recommendation of outside counselhành động căn cứ theo chỉ dẫn khuyến nghị rõ ràng của luật sư ngoài